TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 | Dynisco Vietnam

TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 là cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transducer) thuộc dòng PT46X4 của Dynisco. Thiết bị được thiết kế để đo áp suất trong các quy trình ép đùn nhựa, cao su và polymer. Sản phẩm tích hợp cảm biến nhiệt độ RTD, giúp giám sát đồng thời áp suất và nhiệt độ của vật liệu nóng chảy.
Thiết bị sử dụng tín hiệu ngõ ra 4-20 mA tiêu chuẩn công nghiệp. Nhờ đó dễ dàng kết nối với PLC, DCS và các hệ thống điều khiển tự động. Với chứng nhận SIL2, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu an toàn trong các ứng dụng công nghiệp quan trọng.
Đặc điểm nổi bật của TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 Dynisco Vietnam
- Độ chính xác cao, sai số nhỏ hơn ±0.5% toàn thang đo.
- Tích hợp cảm biến nhiệt độ RTD giúp theo dõi nhiệt độ nóng chảy.
- Tín hiệu đầu ra 4-20 mA tương thích với hầu hết hệ thống điều khiển công nghiệp.
- Có chức năng hiệu chuẩn nội bộ 80% Shunt Calibration.
- Hỗ trợ điều chỉnh Zero và Span bằng biến trở bên hông thiết bị.
- Màng cảm biến bằng thép không gỉ phủ DyMax® chống ăn mòn.
- Đạt tiêu chuẩn an toàn SIL2 và EN ISO 13849-1.
- Thiết kế thân cứng kết hợp capillary mềm giúp lắp đặt linh hoạt.
- Độ ổn định cao trong môi trường nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt.
Ứng dụng của TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 Dynisco Vietnam
Thiết bị TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
- Máy ép đùn nhựa.
- Dây chuyền sản xuất hạt nhựa.
- Hệ thống ép đùn màng nhựa.
- Máy thổi màng PE, PP.
- Dây chuyền sản xuất ống nhựa PVC.
- Ngành cao su kỹ thuật.
- Sản xuất vật liệu polymer.
- Các hệ thống giám sát áp suất nóng chảy yêu cầu độ an toàn SIL2.
Bảng thông số kỹ thuật của TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | TPT4634-3M-12/18-RTD1-SIL2 |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Dòng sản phẩm | PT46X4 Series |
| Loại thiết bị | Melt Pressure Transducer |
| Dải đo áp suất | 0 – 3,000 psi (3M) |
| Đầu ra tín hiệu | 4-20 mA |
| Độ chính xác | ±0.5% FSO |
| Cảm biến nhiệt độ | RTD |
| Chiều dài Snout | 12.5 inch (32 cm) |
| Chiều dài Capillary | 18 inch (46 cm) |
| Kết cấu | Thân cứng + capillary mềm + cảm biến nhiệt độ |
| Kết nối ren | 1/2-20 UNF |
| Hiệu chuẩn nội bộ | 80% Shunt Calibration |
| Điều chỉnh | Zero và Span |
| Vật liệu tiếp xúc | Thép không gỉ phủ DyMax® |
| Chứng nhận an toàn | SIL2 |
| Tiêu chuẩn | EN ISO 13849-1 |
| Nhiệt độ màng cảm biến tối đa | 400°C |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.