ATC990300010000 | Dynisco Vietnam

ATC990300010000 ATC990 Process Controller là bộ điều khiển quá trình (Process Controller) cao cấp của Dynisco. Thiết bị được thiết kế để giám sát và điều khiển chính xác các thông số áp suất, nhiệt độ, dòng điện và tín hiệu tuyến tính trong các hệ thống sản xuất công nghiệp.
Sản phẩm sở hữu màn hình LCD đồ họa hiện đại. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tín hiệu đầu vào khác nhau. Điều này giúp ATC990300010000 đáp ứng tốt các yêu cầu điều khiển trong ngành nhựa, ép đùn, bao bì, hóa chất và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Đặc điểm nổi bật của ATC990300010000 ATC990 Process Controller Dynisco Vietnam
- Màn hình LCD đồ họa 160 x 80 pixel hiển thị rõ ràng các thông số vận hành.
- Hỗ trợ điều khiển PID tự động tối ưu hóa quá trình vận hành.
- Tích hợp chức năng Auto-Tuning giúp giảm thời gian cài đặt và hiệu chỉnh.
- Hỗ trợ nhiều loại đầu vào như Strain Gauge, Thermocouple, RTD, Voltage và Current.
- Hiển thị biểu đồ xu hướng (Trend View) giúp theo dõi quá trình vận hành theo thời gian thực.
- Hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU và Modbus TCP.
- Tích hợp nhiều chức năng cảnh báo giúp nâng cao độ an toàn của hệ thống.
- Thiết kế chuẩn lắp tủ điện 1/4 DIN, dễ dàng tích hợp vào hệ thống hiện có.
Ứng dụng của ATC990300010000 ATC990 Process Controller Dynisco Vietnam
ATC990300010000 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
- Hệ thống máy ép đùn nhựa.
- Dây chuyền sản xuất bao bì nhựa.
- Kiểm soát áp suất nóng chảy trong ngành polymer.
- Hệ thống điều khiển nhiệt độ công nghiệp.
- Máy ép phun nhựa.
- Thiết bị sản xuất cao su.
- Ngành hóa chất và thực phẩm.
- Các hệ thống tự động hóa yêu cầu điều khiển PID chính xác.
Bảng thông số kỹ thuật của ATC990300010000 ATC990 Process Controller Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | ATC990300010000 |
| Tên sản phẩm | ATC990 Process Controller |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển quá trình PID |
| Màn hình | LCD đồ họa 160 x 80 pixel |
| Kiểu lắp đặt | Panel Mount 1/4 DIN |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 10 lần/giây |
| Đầu vào | Strain Gauge, Thermocouple, RTD, Voltage, Current |
| Dải điện áp đầu vào | 0-5VDC, 0-10VDC |
| Dải dòng đầu vào | 0-20mA, 4-20mA |
| Ngõ ra điều khiển | Voltage hoặc Current |
| Truyền thông | Modbus RTU, Modbus TCP |
| Số lượng cảnh báo | Tối đa 3 Alarm |
| Nguồn cấp | 100-240VAC hoặc 24-48VAC/DC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 55°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20% đến 95% RH không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP66 |
| Kích thước mặt trước | 96 x 96 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 0.65 kg |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.