RT462E-5M-6/18 | Dynisco Vietnam

RT462E-5M-6/18 là dòng cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transducer) thuộc series PT462E của Dynisco. Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống ép đùn nhựa, ép phun và các quy trình gia công polymer yêu cầu độ chính xác cao.
Sản phẩm sử dụng công nghệ strain gauge tiên tiến. Thiết kế thân cứng dài 6 inch kết hợp với ống mao dẫn mềm dài 18 inch giúp tăng khả năng cách nhiệt. Điều này giúp bảo vệ hệ thống điện tử khỏi nhiệt độ cao trong môi trường sản xuất nhựa.
RT462E-5M-6/18 được đánh giá cao nhờ khả năng đo lường ổn định. Thiết bị có độ lặp lại tốt và tuổi thọ vận hành lâu dài. Đây là lựa chọn phù hợp cho các nhà máy sản xuất nhựa, bao bì và vật liệu polymer tại Việt Nam.
Đặc điểm nổi bật của RT462E-5M-6/18 Dynisco Vietnam
- Độ chính xác cao, sai số tốt hơn ±0.5% FSO.
- Tín hiệu đầu ra chuẩn công nghiệp 3.33 mV/V.
- Tích hợp chức năng hiệu chuẩn nội bộ 80% Shunt Calibration.
- Thân cảm biến bằng thép không gỉ chống ăn mòn.
- Thiết kế stem mềm 18 inch giúp cách ly nhiệt hiệu quả.
- Khả năng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
- Độ ổn định và độ lặp lại cao trong thời gian dài.
- Tương thích với nhiều bộ hiển thị và bộ điều khiển áp suất nóng chảy hiện nay.
- Dải đo áp suất đa dạng từ 500 psi đến 30.000 psi.
Ứng dụng của RT462E-5M-6/18 Dynisco Vietnam
RT462E-5M-6/18 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp liên quan đến vật liệu polymer.
- Máy ép đùn nhựa.
- Máy ép phun nhựa.
- Dây chuyền sản xuất màng nhựa.
- Dây chuyền sản xuất ống nhựa.
- Hệ thống tái chế nhựa.
- Sản xuất cao su kỹ thuật.
- Dây chuyền sản xuất vật liệu composite.
- Giám sát áp suất nóng chảy trong quá trình gia công polymer.
Bảng thông số kỹ thuật của RT462E-5M-6/18 Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | RT462E-5M-6/18 |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Loại thiết bị | Melt Pressure Transducer |
| Dải đo áp suất | 0 – 5000 psi |
| Độ chính xác | ±0.5% FSO |
| Tín hiệu đầu ra | 3.33 mV/V ±2% |
| Chiều dài thân cứng | 6 inch |
| Chiều dài stem mềm | 18 inch |
| Điện áp kích thích | 10 VDC khuyến nghị, tối đa 12 VDC |
| Điện trở đầu vào | Tối thiểu 345 Ohm |
| Điện trở đầu ra | 350 Ohm ±10% |
| Hiệu chuẩn nội bộ | 80% FSO Shunt Calibration |
| Độ lặp lại | ±0.2% FSO |
| Nhiệt độ màng cảm biến tối đa | 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ vỏ điện tử tối đa | 121°C (250°F) |
| Vật liệu tiếp xúc môi chất | Thép không gỉ 15-5 PH phủ DyMax |
| Kiểu kết nối | Bendix 6 chân |
| Ren lắp đặt | 1/2-20 UNF |
| Trọng lượng | Khoảng 1.5 lbs (0.68 kg) |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.