PT462E-100MPA-15 | Dynisco Vietnam

PT462E-100MPA-15 Pressure Transmitter Dynisco là thiết bị đo áp suất nóng chảy được sử dụng rộng rãi trong ngành nhựa, ép đùn và các quy trình sản xuất polymer. Sản phẩm thuộc dòng cảm biến áp suất nóng chảy nổi tiếng của Dynisco, mang đến khả năng đo lường chính xác, độ ổn định cao và độ bền vượt trội trong môi trường nhiệt độ cao.
Thiết bị được thiết kế với thân mềm (Flexible Stem) giúp cách ly phần điện tử khỏi nhiệt độ quá trình. Điều này giúp nâng cao tuổi thọ thiết bị và duy trì độ chính xác trong thời gian dài. PT462E-100MPA-15 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống ép đùn nhựa, máy đúc và các dây chuyền sản xuất vật liệu polymer hiện đại.
Đặc điểm nổi bật của PT462E-100MPA-15 Pressure Transmitter Dynisco Vietnam
- Đo áp suất nóng chảy với độ chính xác cao lên đến ±0.5% FSO.
- Tín hiệu đầu ra tiêu chuẩn 3.33 mV/V tương thích với nhiều bộ điều khiển công nghiệp.
- Tích hợp hiệu chuẩn nội bộ 80% Shunt Calibration giúp việc kiểm tra và cài đặt trở nên dễ dàng.
- Thiết kế thân mềm 18 inch giúp tăng khả năng cách nhiệt cho phần điện tử.
- Bề mặt tiếp xúc môi chất bằng thép không gỉ phủ DyMax® chống ăn mòn và chống mài mòn hiệu quả.
- Độ ổn định và độ lặp lại cao trong quá trình vận hành liên tục.
- Dễ dàng lắp đặt với chuẩn ren công nghiệp phổ biến.
Ứng dụng của PT462E-100MPA-15 Pressure Transmitter Dynisco Vietnam
PT462E-100MPA-15 Dynisco được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp yêu cầu giám sát áp suất nóng chảy chính xác như:
- Máy ép đùn nhựa.
- Dây chuyền sản xuất màng nhựa.
- Hệ thống sản xuất ống nhựa PVC, PE, PP.
- Máy đúc thổi nhựa.
- Máy ép phun nhựa.
- Thiết bị đo lưu biến (Rheometer).
- Ngành sản xuất polymer và vật liệu composite.
- Các hệ thống kiểm soát áp suất trong quy trình nhiệt độ cao.
Bảng thông số kỹ thuật của PT462E-100MPA-15 Pressure Transmitter Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PT462E-100MPA-15 |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Loại thiết bị | Melt Pressure Transmitter |
| Dải đo áp suất | 0 – 100 MPa |
| Độ chính xác | ±0.5% FSO |
| Tín hiệu đầu ra | 3.33 mV/V |
| Hiệu chuẩn nội bộ | 80% Shunt Calibration |
| Nguồn kích thích | 10 VDC khuyến nghị, tối đa 12 VDC |
| Cấu hình cảm biến | Wheatstone Bridge Strain Gauge |
| Vật liệu tiếp xúc | Thép không gỉ phủ DyMax® |
| Nhiệt độ màng cảm biến tối đa | 400°C |
| Nhiệt độ vỏ điện tử tối đa | 121°C |
| Điện trở cách điện | 1000 MΩ tại 50 VDC |
| Thân cảm biến | Flexible Stem 18 inch |
| Độ lặp lại | ±0.2% FSO |
| Xuất xứ | USA |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.