TPT4636-10M-6/30 | Dynisco Vietnam

TPT4636-10M-6/30 là cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transmitter) chất lượng cao của hãng Dynisco. Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng đo áp suất trong ngành nhựa, cao su và ép đùn. Sản phẩm mang đến khả năng đo chính xác, độ ổn định cao và độ tin cậy vượt trội trong môi trường nhiệt độ cao.
TPT4636-10M-6/30 thuộc dòng PT46X6 nổi tiếng của Dynisco. Thiết bị được trang bị cặp nhiệt điện loại J tích hợp, giúp giám sát đồng thời áp suất và nhiệt độ nóng chảy trong quá trình sản xuất. Với thiết kế thân cứng kết hợp ống mao dẫn mềm dài 30 inch, sản phẩm hỗ trợ lắp đặt linh hoạt trên nhiều loại máy ép đùn và máy ép nhựa hiện đại.
Đặc Điểm Nổi Bật Của TPT4636-10M-6/30 Dynisco Vietnam
- Đo áp suất nóng chảy với độ chính xác cao ±0,5% FSO.
- Tích hợp cặp nhiệt điện loại J giúp đo nhiệt độ vật liệu nóng chảy.
- Dải đo áp suất lên đến 10.000 psi.
- Tín hiệu đầu ra 0–10 VDC tương thích với PLC và DCS công nghiệp.
- Điện áp cấp nguồn từ 16 đến 36 VDC.
- Độ lặp lại cao đạt ±0,2% FSO.
- Thiết kế thân cứng với đầu dò dài 6 inch và ống mao dẫn mềm dài 30 inch.
- Ren kết nối chuẩn 1/2-20 UNF dễ dàng thay thế và lắp đặt.
- Chịu được nhiệt độ màng ngăn lên đến 400°C.
- Độ bền cơ học cao với vật liệu thép không gỉ phủ Dymax® chống ăn mòn.
Ứng Dụng Của TPT4636-10M-6/30 Dynisco Vietnam
TPT4636-10M-6/30 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống sản xuất yêu cầu kiểm soát áp suất nóng chảy chính xác.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Máy ép đùn nhựa.
- Máy ép phun nhựa.
- Dây chuyền sản xuất màng nhựa.
- Dây chuyền sản xuất ống nhựa.
- Công nghiệp cao su kỹ thuật.
- Công nghiệp polymer.
- Hệ thống kiểm soát áp suất trong quá trình gia công vật liệu nhiệt dẻo.
- Các hệ thống tự động hóa sử dụng PLC và DCS.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Của TPT4636-10M-6/30 Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | TPT4636-10M-6/30 |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Xuất xứ | Hoa Kỳ (USA) |
| Loại thiết bị | Melt Pressure Transmitter |
| Dải đo áp suất | 0 – 10.000 psi |
| Tín hiệu đầu ra | 0 – 10 VDC |
| Điện áp cấp | 16 – 36 VDC |
| Độ chính xác | ±0,5% FSO |
| Độ lặp lại | ±0,2% FSO |
| Cặp nhiệt điện | Loại J |
| Ren kết nối | 1/2-20 UNF |
| Chiều dài đầu dò | 6 inch (150 mm) |
| Chiều dài ống mềm | 30 inch (760 mm) |
| Nhiệt độ màng ngăn tối đa | 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động điện tử | -29°C đến 85°C |
| Tải tối thiểu | 2000 Ohm |
| Hiệu chỉnh nội bộ | 80% FSO ±0,5% |
| Vật liệu tiếp xúc | Dymax® Coated 15-5 PH SST |
| Mô-men siết lắp đặt tối đa | 500 inch/lbs |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.