MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 | Dynisco Vietnam

MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 là cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transmitter) thuộc dòng MDT422F của Dynisco. Thiết bị được thiết kế để đo áp suất của vật liệu nóng chảy trong các quy trình ép đùn nhựa, sản xuất polymer và các ứng dụng nhiệt độ cao.
Sản phẩm được chứng nhận SIL2. Điều này giúp đáp ứng các yêu cầu an toàn chức năng trong các hệ thống sản xuất hiện đại. MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 sở hữu độ chính xác cao, khả năng hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ lên đến 400°C và khả năng chống nhiễu tốt. Thiết bị là giải pháp đáng tin cậy cho các dây chuyền sản xuất yêu cầu kiểm soát áp suất chính xác và liên tục.
Đặc điểm nổi bật của MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 Dynisco Vietnam
- Thiết kế chuyên dụng cho đo áp suất nóng chảy trong ngành nhựa và polymer.
- Chứng nhận SIL2 đáp ứng các yêu cầu an toàn chức năng trong công nghiệp.
- Dải đo áp suất 0 – 350 bar.
- Khả năng làm việc với nhiệt độ môi chất lên đến 400°C.
- Tích hợp hệ thống hiệu chuẩn điện bên trong giúp kiểm tra nhanh tình trạng cảm biến.
- Độ chính xác lên đến ±0,5% FSO.
- Độ lặp lại ±0,1% FSO giúp đảm bảo tính ổn định của kết quả đo.
- Cấu trúc màng cảm biến bằng thép không gỉ 15-5 PH có độ bền cao.
- Thiết kế thân cứng kết hợp mao dẫn linh hoạt giúp lắp đặt thuận tiện trong nhiều vị trí khác nhau.
- Tín hiệu đầu ra chuẩn công nghiệp hỗ trợ tích hợp với PLC, DCS và hệ thống điều khiển tự động.
Ứng dụng MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 Dynisco Vietnam
MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như:
- Máy đùn nhựa.
- Dây chuyền sản xuất hạt nhựa.
- Ngành sản xuất sợi polyester.
- Hệ thống ép phun nhựa.
- Dây chuyền sản xuất màng nhựa.
- Công nghiệp cao su.
- Ngành hóa chất và polymer.
- Các hệ thống yêu cầu giám sát áp suất vật liệu nóng chảy nhiệt độ cao.
Bảng thông số kỹ thuật của MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Loại thiết bị | Melt Pressure Transmitter |
| Dải áp suất | 0 – 350 bar |
| Độ chính xác | ±0,5% FSO |
| Độ lặp lại | ±0,1% FSO |
| Nhiệt độ môi chất tối đa | 400°C |
| Chứng nhận an toàn | SIL2 |
| Kiểu ren lắp đặt | 1/2″-20 UNF |
| Công nghệ cảm biến | Strain Gauge Wheatstone Bridge |
| Hiệu chuẩn nội bộ | 80% Full Scale |
| Vật liệu tiếp xúc môi chất | Thép không gỉ 15-5 PH |
| Khả năng quá tải | Tối đa 2 lần thang đo |
| Áp suất phá hủy | Tối đa 6 lần thang đo |
| Ứng dụng | Đo áp suất nóng chảy nhựa, polymer, cao su |
| Xuất xứ thương hiệu | USA |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.