CYL-2 Welding Cylinder Cart Vestil Vietnam

2. Giới thiệu sản phẩm CYL-2 Vestil
CYL-2 Welding Cylinder Torch Cart là xe đẩy chuyên dụng của Vestil, được thiết kế để vận chuyển bình khí hàn, đèn khò cắt kim loại, dây dẫn và các phụ kiện liên quan trong nhà xưởng, khu vực gia công cơ khí và công trường công nghiệp.
Sản phẩm có kết cấu thép hàn chắc chắn, thiết kế hai vị trí chứa bình cùng dây đai bánh cóc giúp cố định bình trong quá trình di chuyển. Xe được trang bị bánh xe đường kính 16 inch, tay cầm hỗ trợ thao tác và hộp khóa chứa bộ điều áp, giúp việc vận chuyển thiết bị hàn thuận tiện hơn.
CYL-2 phù hợp với doanh nghiệp cần tổ chức khu vực hàn cắt gọn gàng, giảm thao tác nâng chuyển thủ công và hỗ trợ quản lý thiết bị tại nơi làm việc.
3. Đặc điểm nổi bật của CYL-2
Kết cấu thép hàn bền chắc
Khung xe được chế tạo từ thép hàn, có lớp sơn hoàn thiện màu vàng giúp dễ nhận diện trong môi trường công nghiệp. Kết cấu được thiết kế phục vụ nhu cầu vận chuyển bình khí và dụng cụ hàn cắt.
Hai vị trí chứa bình khí
Xe có hai khoang bố trí bình, kết hợp dây đai bánh cóc để giữ bình ổn định trong quá trình vận chuyển. Cấu hình thực tế cần phù hợp với kích thước và khối lượng của từng bình khí.
Bánh xe khí nén đường kính 16 inch
Bánh xe khí nén hỗ trợ di chuyển xe trong nhà xưởng và các khu vực làm việc phù hợp. Thiết kế tay cầm cho phép nghiêng xe để di chuyển theo nguyên lý tilt-and-go.
Hộp chứa bộ điều áp có khóa
CYL-2 được trang bị hộp chứa bộ điều áp có thể khóa. Hộp có lỗ dẫn ống để hỗ trợ bố trí thiết bị khi lưu chuyển xe theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Hỗ trợ vận chuyển bằng xe nâng
Sản phẩm có các khe càng xe nâng và điểm nâng phía trên, hỗ trợ việc di chuyển xe bằng thiết bị nâng tương thích. Khi sử dụng phương pháp nâng này, cần tuân thủ hướng dẫn vận hành và giới hạn tải trọng của nhà sản xuất.
4. Thông số kỹ thuật CYL-2 Vestil
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | CYL-2 |
| Thương hiệu | Vestil |
| Tên sản phẩm | Welding Cylinder Torch Cart |
| Loại thiết bị | Xe đẩy bình khí hàn và dụng cụ cắt |
| Vật liệu kết cấu | Thép hàn |
| Tải trọng định mức | 500 lb, tương đương khoảng 227 kg |
| Kích thước tổng thể | 34-9/16 × 40-1/4 × 66-3/8 inch |
| Kích thước quy đổi gần đúng | 87,8 × 102,2 × 168,6 cm |
| Đường kính bánh xe | 16 inch, khoảng 40,6 cm |
| Loại bánh xe | Bánh xe khí nén |
| Màu sắc | Vàng |
| Vị trí chứa bình | 2 khoang |
| Dây giữ bình | Dây đai bánh cóc |
| Hộp chứa bộ điều áp | Có, dạng hộp khóa |
| Khe càng xe nâng | Có |
| Điểm nâng phía trên | Có |
| Phiên bản | CYL-2 tiêu chuẩn, không có vách chống cháy chuyên dụng |
5. Ứng dụng
- Nhà máy cơ khí: Vận chuyển bình khí và dụng cụ phục vụ hàn, cắt kim loại.
- Xưởng gia công kim loại: Sắp xếp bình khí, dây dẫn và phụ kiện tại khu vực làm việc.
- Nhà máy sản xuất: Hỗ trợ công tác bảo trì và sửa chữa thiết bị.
- Công trường xây dựng: Di chuyển thiết bị hàn cắt giữa các vị trí làm việc phù hợp.
- Bộ phận bảo trì công nghiệp: Hỗ trợ quản lý và vận chuyển thiết bị khí hàn trong quá trình sửa chữa.
| SFC-060 AP15914P |
| WG 20F/1 – C |
| MK7850N Dold |
| P131-4B0-V17 (NO.:2413136642) |
| Pin HBC BA223030 3.6V |
| P131-4B0-V17//// |
| R-D/A4 |
| SK 3241.100 + SK 3240.200 + SK 3241.700 |
| RES-401//// |
| G-FO500-AS-0 |
| 7819505 |
| ST307-350-B |
| AGC-150 + IOM 220 |
| CDV75M-00058 |
| 116-0288 |
| 310990 |
| SHC-250-S |
| VRT-300 |
| 116-0286 |
| VHX-0210 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.