2242NA00B21CEDDAACEA | Dynisco Vietnam

2242NA00B21CEDDAACEA là cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transmitter) thuộc dòng SPX2242 của Dynisco. Thiết bị được thiết kế để đo áp suất trong các quy trình đùn nhựa, ép phun và gia công polymer có nhiệt độ cao.
Với công nghệ cảm biến thông minh, tín hiệu đầu ra chuẩn 4-20mA và độ chính xác cao, 2242NA00B21CEDDAACEA giúp doanh nghiệp giám sát áp suất nóng chảy một cách ổn định và đáng tin cậy. Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong ngành nhựa, cao su, hóa chất và vật liệu tổng hợp.
Đặc điểm nổi bật của 2242NA00B21CEDDAACEA Dynisco Vietnam
- Thiết kế chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
- Tín hiệu đầu ra chuẩn công nghiệp 4-20mA giúp dễ dàng kết nối PLC, DCS và SCADA.
- Độ chính xác lên đến ±0.25% toàn dải đối với các dải áp suất phù hợp.
- Khả năng lặp lại cao với sai số chỉ ±0.1%.
- Hỗ trợ giao tiếp HART tùy chọn giúp cấu hình và chẩn đoán từ xa.
- Cấu trúc hàn kín hoàn toàn giúp tăng độ bền và giảm nguy cơ rò rỉ.
- Tương thích với nhiều dải áp suất và kiểu kết nối quy trình khác nhau.
- Đạt các tiêu chuẩn an toàn quốc tế như ATEX, IECEx, FM và CSA cho môi trường nguy hiểm.
Ứng dụng của 2242NA00B21CEDDAACEA Dynisco Vietnam
Thiết bị 2242NA00B21CEDDAACEA được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp yêu cầu đo áp suất nóng chảy chính xác:
- Hệ thống máy đùn nhựa.
- Dây chuyền sản xuất màng nhựa.
- Máy ép phun nhựa.
- Sản xuất sợi nhựa và hạt nhựa.
- Ngành cao su kỹ thuật.
- Công nghiệp hóa chất.
- Dây chuyền sản xuất vật liệu polymer.
- Các hệ thống kiểm soát áp suất trong môi trường nhiệt độ cao.
Thiết bị giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm tỷ lệ lỗi và tối ưu hiệu suất vận hành của toàn bộ dây chuyền sản xuất.
Bảng thông số kỹ thuật của 2242NA00B21CEDDAACEA Dynisco Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 2242NA00B21CEDDAACEA |
| Hãng sản xuất | Dynisco |
| Dòng sản phẩm | SPX2242 Smart Pressure Transmitter |
| Loại thiết bị | Cảm biến áp suất nóng chảy |
| Tín hiệu đầu ra | 4-20mA |
| Giao thức truyền thông | HART (tùy chọn) |
| Nguồn cấp | 16-36 VDC |
| Độ chính xác | ±0.25% FS (tùy dải áp suất) |
| Độ lặp lại | ±0.1% |
| Tỷ lệ điều chỉnh dải đo | 6:1 Turndown |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -29°C đến +85°C |
| Nhiệt độ màng cảm biến tối đa | 400°C |
| Vật liệu tiếp xúc | Thép không gỉ 15-5 PH phủ DyMax |
| Chứng nhận | ATEX, IECEx, FM, CSA, SIL2 |
| Ứng dụng | Đùn nhựa, ép phun, polymer, hóa chất |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.