1KPSIXP2i-S5 | Crystal Engineering Vietnam

1KPSIXP2i-S5 Digital Pressure Gauge là đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số cao cấp thuộc dòng XP2i của hãng Crystal Engineering Vietnam. Thiết bị được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu đo áp suất chính xác trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với độ bền cao và khả năng chống chịu môi trường tốt, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, năng lượng và tự động hóa công nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ dải đo lên đến 1000 PSI. Đồng thời mang lại độ chính xác cao với sai số chỉ ±0.05% toàn thang đo. Điều này giúp người dùng thực hiện các phép đo áp suất đáng tin cậy trong các ứng dụng kiểm định và hiệu chuẩn.
Đặc điểm nổi bật của 1KPSIXP2i-S5 Digital Pressure Gauge Crystal Engineering Vietnam
- Độ chính xác cao ±0.05% FS. Hỗ trợ đo áp suất đáng tin cậy trong nhiều môi trường công nghiệp.
- Dải đo áp suất lên tới 1000 PSI. Phù hợp cho nhiều ứng dụng đo và hiệu chuẩn áp suất.
- Thiết kế vỏ hợp kim nhôm phủ nickel. Chống va đập và tăng độ bền sử dụng.
- Chuẩn bảo vệ IP66 và IP67. Chống bụi và chống nước hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
- Chứng nhận an toàn CSA, IECEx và ATEX. Cho phép vận hành tại khu vực nguy hiểm.
- Màn hình LCD lớn hơn. Tăng góc nhìn và hỗ trợ đèn nền sáng rõ.
- Khả năng chịu quá áp cao. Giúp bảo vệ thiết bị trong điều kiện làm việc thực tế.
Ứng dụng 1KPSIXP2i-S5 Digital Pressure Gauge Crystal Engineering Vietnam
Thiết bị 1KPSIXP2i-S5 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp yêu cầu đo áp suất chính xác:
- Hệ thống dầu khí và đường ống áp lực.
- Hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất trong nhà máy.
- Ngành điện và năng lượng.
- Hệ thống thủy lực và khí nén.
- Kiểm tra van an toàn PSV.
- Nhà máy hóa chất và xử lý nước.
- Công nghiệp hàng hải và ngoài khơi.
Bảng thông số kỹ thuật của 1KPSIXP2i-S5 Digital Pressure Gauge Crystal Engineering Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 1KPSIXP2i-S5 Digital Pressure Gauge |
| Hãng sản xuất | Crystal Engineering |
| Dải đo áp suất | 0 – 1000 PSI |
| Độ chính xác | ±0.05% Full Scale |
| Tốc độ cập nhật | 4 lần/giây tiêu chuẩn, 8 lần/giây chế độ PSV |
| Hiển thị | LCD 5.5 digits có đèn nền |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 / IP67 |
| Khả năng chống nước | Ngâm sâu 1 m trong 30 phút |
| Giao tiếp dữ liệu | RS232 DB-9F |
| Vật liệu tiếp xúc | Inox 316 và Viton |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 75°C |
| Nguồn cấp | 3 pin AA |
| Trọng lượng | Khoảng 562 g |
| Chứng nhận | ATEX, CSA, IECEx |
| Kết nối áp suất | 1/4 NPT Bottom Connection |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.