VNNL 92253 | Nambuk Vietnam

VNNL 92253 – Đèn chống cháy nổ Nambuk là thiết bị chiếu sáng công nghiệp được thiết kế dành cho các khu vực có nguy cơ cháy nổ cao. Sản phẩm do Nambuk Electric sản xuất, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về an toàn trong môi trường dầu khí, hóa chất, năng lượng và nhiều ngành công nghiệp nặng.
Thiết bị có kết cấu chắc chắn. Khả năng chống ăn mòn tốt. Hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. VNNL 92253 giúp cung cấp nguồn sáng ổn định. Đồng thời góp phần nâng cao độ an toàn và giảm chi phí bảo trì cho hệ thống chiếu sáng công nghiệp. Các dòng đèn VNNL của Nambuk được thiết kế cho môi trường nguy hiểm và hỗ trợ nhiều tùy chọn điện áp, công suất cũng như kiểu lắp đặt.
Đặc điểm nổi bật của VNNL 92253 – Đèn chống cháy nổ Nambuk Vietnam
- Thiết kế chuyên dụng cho khu vực nguy hiểm có nguy cơ cháy nổ.
- Vỏ đèn được chế tạo từ vật liệu có độ bền cơ học cao.
- Chống va đập và chống ăn mòn hiệu quả.
- Khả năng làm việc liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Hiệu suất chiếu sáng ổn định.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
- Hỗ trợ nhiều mức điện áp và tần số khác nhau.
- Đạt các tiêu chuẩn an toàn dành cho thiết bị chiếu sáng công nghiệp trong môi trường nguy hiểm.
Ứng dụng
VNNL 92253 – Đèn chống cháy nổ Nambuk Vietnam được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Nhà máy dầu khí.
- Nhà máy hóa chất.
- Kho chứa nhiên liệu.
- Nhà máy lọc dầu.
- Nhà máy sản xuất sơn.
- Nhà máy điện.
- Khu vực khai thác mỏ.
- Trạm xử lý khí.
- Nhà máy đóng tàu.
- Các khu vực có khí hoặc bụi dễ cháy nổ.
Bảng thông số kỹ thuật của VNNL 92253 – Đèn chống cháy nổ Nambuk Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | VNNL 92253 |
| Tên sản phẩm | Đèn chống cháy nổ Nambuk |
| Hãng sản xuất | Nambuk Electric |
| Kiểu lắp đặt | Stanchion Mount (lắp trên trụ) |
| Dòng sản phẩm | VNNL Series |
| Điện áp hoạt động | AC 110V / 220V / 240V (tùy phiên bản) |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công suất hỗ trợ | 150W / 175W / 200W / 250W |
| Kích thước đầu vào cáp | 1/2″, 3/4″, 1″ |
| Vật liệu | Hợp kim chống ăn mòn |
| Môi trường sử dụng | Khu vực nguy cơ cháy nổ |
| Ứng dụng | Dầu khí, hóa chất, năng lượng, công nghiệp nặng |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.