SK 3237.124 Rittal Vietnam
1. Giới thiệu chung
SK 3237.124 Rittal là thiết bị điều khiển điện tiên tiến của Rittal, chuyên phục vụ các ứng dụng tự động hóa trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm chuyển đổi dữ liệu đo từ cảm biến thành tín hiệu analog 4–20 mA, đảm bảo dữ liệu luôn chính xác và ổn định. Nó được hiệu chuẩn sẵn từ xưởng, giúp giảm thiểu sai số và tăng tính tin cậy của dữ liệu. Thiết kế nhỏ gọn của sản phẩm cho phép lắp đặt nhanh chóng trên thanh DIN rail, tối ưu hóa không gian hệ thống. Sản phẩm hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện nhiệt độ thay đổi và rung động mạnh, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Đây là giải pháp toàn diện cho giám sát và điều khiển tự động, giúp nâng cao hiệu suất sản xuất và đảm bảo an toàn hệ thống.
2. Đặc điểm nổi bật
-
Công nghệ chuyển đổi tín hiệu đạt độ chính xác cực cao.
-
Hiệu chuẩn sẵn từ xưởng giảm thiểu sai số, tăng tính ổn định của dữ liệu.
-
Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt nhanh trên DIN rail, tiết kiệm không gian.
-
Vỏ ngoài được gia công từ vật liệu bền, chịu được nhiệt độ cao và rung động.
-
Hệ thống cách ly tín hiệu giúp giảm thiểu nhiễu điện tử tối ưu.
-
Phản hồi nhanh dưới 20 ms hỗ trợ điều khiển thời gian thực.
-
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế và tự động hóa hiện đại.
3. Thông số kỹ thuật
-
Model: SK 3237.124 Rittal
-
Điện áp làm việc: 22–240 Vdc.
-
Đầu ra: Tín hiệu analog 4–20 mA.
-
Độ chính xác: ±0,2% toàn dải.
-
Thời gian đáp ứng: dưới 20 ms.
-
Kích thước: khoảng 70 x 50 x 40 mm.
-
Trọng lượng: khoảng 300 g.
-
Dải nhiệt: từ –10 °C đến +60 °C.
-
Tính năng chống nhiễu điện tử được tối ưu hóa.
4. Ứng dụng
-
Giám sát tự động hóa và điều khiển hệ thống điện trong dây chuyền sản xuất.
-
Tích hợp vào hệ thống PLC, SCADA để thu thập dữ liệu số ổn định.
-
Áp dụng cho ngành năng lượng, chế tạo và điện tử.
-
Sử dụng cho hệ thống báo động và kiểm soát quá trình sản xuất.
-
Hỗ trợ giám sát từ xa, tối ưu hóa hoạt động và đảm bảo an toàn hệ thống.
-
Là giải pháp toàn diện cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi dữ liệu đo ổn định và chính xác.
3238.055 |
SK 3241.100 . |
WM 8017.529 |
SK 3237.124 |
WM 8017.581 |
SK 3243.100 . |
SK 3241.100 |
SK 3302.100 . |
SK 3172.100 |
SK 3171.100 |
SV9343.010 |
SK 3239.100 |
SK 3239.100 |
KX 1529.000 ‘ |
8V9343.010 160A |
SK 3396.666 |
3396276 |
SK 3396.279 |
KX 1529.000 |
SV9343.010 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.