389-01-10-55 | Rosemount/Emerson Vietnam

Thiết bị 389-01-10-55 của Rosemount/Emerson Vietnam là một trong những. Cảm biến pH/ORP chất lượng cao, được thiết kế để. Cung cấp dữ liệu đo lường chính xác và ổn định trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau. Nhờ ứng dụng công nghệ tiên tiến, thiết bị này giúp giám sát các thông số hóa học trong quá trình sản xuất. Xử lý nước và các lĩnh vực liên quan.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA 389-01-10-55 | ROSEMOUNT/EMERSON VIETNAM
- Độ chính xác cao: Cảm biến sử dụng công nghệ tiên tiến để đảm bảo độ tin cậy của dữ liệu đo lường.
- Thiết kế bền bỉ: Được chế tạo từ vật liệu chống ăn mòn, giúp hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Dễ dàng lắp đặt: Hỗ trợ nhiều chuẩn kết nối, giúp tích hợp linh hoạt vào các hệ thống đo lường tự động.
- Tiết kiệm chi phí vận hành: Độ bền cao giúp giảm thiểu tần suất bảo trì và thay thế.
ỨNG DỤNG
Thiết bị 389-01-10-55 | Rosemount/Emerson Vietnam được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xử lý nước và nước thải: Đo pH/ORP trong hệ thống xử lý nước công nghiệp và dân dụng.
- Công nghiệp hóa chất: Theo dõi và kiểm soát độ pH trong các quy trình sản xuất hóa chất.
- Thực phẩm và đồ uống: Đảm bảo chất lượng nước sử dụng trong sản xuất thực phẩm.
- Năng lượng và dầu khí: Giám sát chất lượng nước trong các nhà máy điện và hệ thống xử lý dầu khí.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA 389-01-10-55 | ROSEMOUNT/EMERSON VIETNAM
Thông số | Giá trị |
---|---|
Mã sản phẩm | 389-01-10-55 |
Nhà sản xuất | Rosemount/Emerson Vietnam |
Loại cảm biến | pH/ORP |
Dải đo pH | Tuỳ theo cấu hình |
Chất liệu điện cực | Chống ăn mòn |
Ứng dụng | Xử lý nước, công nghiệp hóa chất, thực phẩm, năng lượng |
Với những ưu điểm vượt trội, 389-01-10-55 của Rosemount/Emerson Vietnam. Là giải pháp tối ưu cho các hệ thống giám sát chất lượng nước. Và quy trình sản xuất công nghiệp.
Rosemount/Emersont Vietnam
Z170REG-1 | |
TGM32X100-S | |
ZF2-100 | |
MTS H100C F SP1S | |
CHB A 120 | |
CLS-23N-10-A-P-G1/2-E30-K2″”. | |
VB1000AL1″ | |
HD67056-B2-160 ‘” | |
3BSE038415R1 ‘ | |
42-38-21-11DC-18 | |
KF-30L | |
KFS-A06 | |
BTL2H4F BTL7-S571-M0100-P-KA05 | |
663-BBBAAF , | |
CS200C | |
ioLogik E1212 | |
DR62.0X60-2/ASTO – EU | |
AP03DA0BG2BIS 10bar | |
CS200C | |
UM DBS 200S | |
CPS11D-7AS2C | |
RA/192050/MX/20 | |
TR11-ABACASU4200 (TMT180-A11 L=100mm) | |
RA/192040/MX/10 | |
822010641 | |
ZF2-100 | |
3700 5A | |
8498684.9304 (DN25, PN16, SCRD” Stainless steel) | |
010G10 | |
356A02 | |
CCT-5320E | |
TMI-27A155E2ASXX | |
VSF30-5 | |
GEL 2449Y001 (S/N 2331002829) | |
DX2-400-M . | |
SU967460 | |
MK2501A | |
ENC-G610L | |
BTL2TP7 | |
RA/192050/MX/20 | |
TR11-ABACASU4200 (TMT180-A11 L=100mm) | |
RA/192040/MX/10 | |
822010641 | |
ZF2-100 | |
3700 5A | |
8498684.9304 (DN25, PN16, SCRD” Stainless steel) | |
010G10 | |
356A02 | |
CCT-5320E | |
TMI-27A155E2ASXX | |
VSF30-5 | |
GEL 2449Y001 (S/N 2331002829) | |
DX2-400-M . | |
SU967460 | |
MK2501A | |
ENC-G610L | |
BTL2TP7 | |
DMT143 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.