PY-3-F-025-S01M-1HK 000X000X00 | Gefran Vietnam

PY-3-F-025-S01M-1HK 000X000X00 là cảm biến vị trí tuyến tính thuộc dòng PY3 của Gefran. Thiết bị được thiết kế để đo hành trình tuyến tính với độ chính xác cao trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Sản phẩm sử dụng công nghệ biến trở tuyến tính (Potentiometric Linear Transducer). Công nghệ này cho phép xác định vị trí theo thời gian thực. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn. Vì vậy rất phù hợp với những vị trí lắp đặt hạn chế về không gian.
được trang bị đầu dò dạng con lăn và cơ cấu lò xo hồi vị. Điều này giúp cảm biến hoạt động ổn định trong các ứng dụng đo độ dày, độ phẳng, kiểm tra hành trình cơ khí và các hệ thống giám sát vị trí chuyển động.
Đặc điểm nổi bật của PY-3-F-025-S01M-1HK 000X000X00 Gefran Vietnam
- Thiết kế nhỏ gọn phù hợp cho các không gian lắp đặt hạn chế.
- Công nghệ đo vị trí tuyến tính dạng biến trở cho tín hiệu ổn định.
- Hành trình đo 25 mm.
- Độ phân giải gần như vô hạn.
- Độ tuyến tính độc lập lên tới ±0,1%.
- Thanh truyền được dẫn hướng bằng ổ đỡ kép giúp tăng độ chính xác.
- Tích hợp lò xo hồi vị tự động.
- Đầu dò con lăn bằng thép không gỉ có khả năng chống mài mòn cao.
- Tốc độ dịch chuyển tối đa lên tới 10 m/s.
- Nhiệt độ làm việc từ -30°C đến +100°C.
- Tuổi thọ cơ khí rất cao. Phù hợp cho môi trường công nghiệp hoạt động liên tục.
- Cấp bảo vệ IP40.
Ứng dụng của PY-3-F-025-S01M-1HK 000X000X00 Gefran Vietnam
được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như:
- Hệ thống tự động hóa nhà máy.
- Máy ép nhựa và máy đùn nhựa.
- Máy gia công kim loại.
- Hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- Đo độ dày tấm vật liệu.
- Kiểm tra độ phẳng bề mặt.
- Hệ thống điều khiển van và cơ cấu chấp hành.
- Dây chuyền sản xuất điện tử.
- Thiết bị đo lường và băng thử nghiệm công nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật của PY-3-F-025-S01M-1HK 000X000X00 Gefran Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Gefran |
| Dòng sản phẩm | PY3 |
| Loại thiết bị | Cảm biến vị trí tuyến tính |
| Nguyên lý đo | Potentiometric Linear Transducer |
| Hành trình đo | 25 mm |
| Độ tuyến tính | ±0,1% FS |
| Độ phân giải | Vô hạn |
| Tốc độ dịch chuyển tối đa | 10 m/s |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +100°C |
| Cơ cấu đầu dò | Đầu dò con lăn (Bearing Tip) |
| Thanh truyền | Chống xoay |
| Cơ cấu hồi vị | Lò xo hồi tự động |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Kết nối điện | Cáp tín hiệu 1 m |
| Tuổi thọ cơ khí | Trên 100 triệu chu kỳ |
| Ứng dụng | Đo vị trí, độ dày, độ phẳng, hành trình cơ khí |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.